安息

ān xī an tức

Hán Việt: an tức · Pinyin: ān xī

Tổng quan

nghỉ ngơi | đi ngủ | nghỉ yên bình | Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á) ghỉ yên, nghỉ ngơi. an tức an tức ☆Nghỉ yên, nghỉ ngơi. an tức (地名)波斯地方之古王國名。案史記大宛列傳,後漢書西域傳,此國古時強盛。而安世高,安玄,曇無諦,安法欽,先後來自彼國,尤可見彼國傳播佛教甚盛也。☸

Cấu tạo: (an) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghỉ ngơi | đi ngủ | nghỉ yên bình | Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á) ghỉ yên, nghỉ ngơi. an tức an tức ☆Nghỉ yên, nghỉ ngơi. an tức (地名)波斯地方之古王國名。案史記大宛列傳,後漢書西域傳,此國古時強盛。而安世高,安玄,曇無諦,安法欽,先後來自彼國,尤可見彼國傳播佛教甚盛也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安處閒逸。《詩經.小雅.小明》:「嗟爾君子,無恆安息。」 2.安歇、休息。《三國演義》第五三回:「今日全勝,吳兵遠遁,將軍何不卸甲安息?」《老殘遊記》第六回:「旱路勞頓,天時不早了,安息罷!」 3.表示死亡或悼念死者的宛轉用語。如:「他已經安息了!」、「我會繼承您的遺志,您放心安息吧!」 4.國名。漢武帝時曾派使者到安息,後遂有往來。與中國交通頗早,佛教興盛,有高僧安清等多人入中國傳教。見《史記.卷一二三.大宛傳》。也稱為「帕提亞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安静地休息,多指入睡:一路劳顿,请早点儿~;对死者表示悼念的用语:~吧,亲爱的战友。

Eng

  • CC-CEDICT Parthia (ancient country in central Asia)
  • CC-CEDICT to rest; to go to sleep|to rest in peace
  • Cihui Parthia (ancient country in central Asia)

ja

  • JMdict rest|repose

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休息 · 安歇 · 安眠 · 歇息