安步

ān bù an bộ

Hán Việt: an bộ · Pinyin: ān bù

Tổng quan

ước thong thả, không gấp chạy. an bộ an bộ ☆Bước thong thả, không gấp chạy.

Cấu tạo: (an) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước thong thả, không gấp chạy. an bộ an bộ ☆Bước thong thả, không gấp chạy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慢慢的走。《漢書.卷六五.東方朔傳.贊曰》:「飽食安步,以仕易農。」宋.蘇軾〈乞賜度牒修𪠘宇狀〉:「但用小木橫斜撐住,每過其下,慄然寒心,未嘗敢安步徐行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缓步徐行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缓步徐行。

Eng

  • Cihui 安步 ānbù v. go slowly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漫步 · 缓步