安步

ān bùan bộ

Hán Việt: an bộ · Pinyin: ān bù

Tổng quan

Bước thong thả, không gấp chạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.缓步徐行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

慢慢的走。《漢書.卷六五.東方朔傳.贊曰》:「飽食安步,以仕易農。」宋.蘇軾〈乞賜度牒修𪠘宇狀〉:「但用小木橫斜撐住,每過其下,慄然寒心,未嘗敢安步徐行。」

Cấu tạo: 安 (an) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi chậm
  • Tần suất từ Bước thong thả, không gấp chạy
  • Biên soạn v. go slowly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慢慢的走。《漢書.卷六五.東方朔傳.贊曰》:「飽食安步,以仕易農。」宋.蘇軾〈乞賜度牒修𪠘宇狀〉:「但用小木橫斜撐住,每過其下,慄然寒心,未嘗敢安步徐行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.缓步徐行。

Eng

  • Cihui 安步 ānbù v. go slowly
  • Tần suất từ v. go slowly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漫步 · 缓步