漫步
mạn bộ
Hán Việt: mạn bộ · Pinyin: màn bù
Tổng quan
đi dạo | đi lang thang | đi bộ thư giãn | đi tản bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui đi dạo | đi lang thang | đi bộ thư giãn | đi tản bộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨意走走。如:「漫步於林蔭小徑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有目的而悠闲地走:~江岸|独自在田间小道上~。
Eng
- CC-CEDICT to wander|to ramble|recreational hiking|to perambulate
- Cihui to wander; to ramble; recreational hiking; to perambulate