漫步

màn bùmạn bộ

Hán Việt: mạn bộ · Pinyin: màn bù

Tổng quan

Hán Việt: MẠN, MAN BỘ đi dạo; dạo bước; dạo chơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有目的而悠闲地走:~江岸, 独自在田间小道上~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨意走走。如:「漫步於林蔭小徑。」

Cấu tạo: 漫 (mạn) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi dạo
  • Cihui đi lang thang
  • Cihui đi bộ thư giãn
  • Cihui đi tản bộ
  • Tần suất từ dạo; đi dạo; lang thang; man bộ/mạn bộ: bước chậm/đi dạo/dạo bước/dạo chơi; đi vòng, đi quanh, đủ để chia khắp lượt (ở bàn ăn), đi thăm (ai), quay, quay tròn (bánh xe) cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ, cái hích nhẹ (bằng cùi tay), bước đi chậm chạp, nước kiệu chậm (ngựa), lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ, hích bằng cùi tay (để cho chú ý...), nhắc lại, gợi lại (trí nhớ), đi lắc lư, (jog on, along) bước đi khó khăn, bước đi thong thả, tiến hành, tiến triển, tiếp tục, chạy nước kiệu chậm (ngựa), đi, lên đường (số nhiều) chỗ sông uốn khúc, (số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu, (kiến trúc)…
  • Biên soạn 漫步 mànbù v.o. stroll; ramble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意走走。如:「漫步於林蔭小徑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有目的而悠闲地走:~江岸, 独自在田间小道上~。
  • Kaggle Zh-Vi go round

Eng

  • Cihui to wander; to ramble; recreational hiking; to perambulate
  • Tần suất từ 漫步 mànbù v.o. stroll; ramble

Đức

  • Handedict spazieren gehen, flanieren, umherstreifen, umherschweifen, schlendern, bummeln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信步 · 安步 · 散步 · 缓步

Từ trái nghĩa

决骤 · 急驰 · 狂奔