安步當車

ān bù dàng chē an bộ đương xa

Hán Việt: an bộ đương xa · Pinyin: ān bù dàng chē

Tổng quan

đi bộ (thành ngữ) | làm việc một cách thong thả

Cấu tạo: (an) + (bộ) + (đương) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi bộ (thành ngữ) | làm việc một cách thong thả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安:安详,不慌忙;安步:缓缓步行。以从容的步行代替乘车。
  • Tân Hoa Tự Điển 《战国策·齐策四》安步以当车。”用缓缓的步行当作乘车。
  • Tân Hoa Tự Điển 安安详,不慌忙;安步缓缓步行。以从容的步行代替乘车。

Eng

  • CC-CEDICT to go on foot (idiom)|to do things at a leisurely pace
  • Cihui 安步當車 nbùdàngchē id. 1. walk rather than ride 2. be content with a simple life