安步當車

ān bù dàng chē an bộ đương xa

Hán Việt: an bộ đương xa · Pinyin: ān bù dàng chē

Tổng quan

đi bộ (thành ngữ) | làm việc một cách thong thả

Cấu tạo: (an) + (bộ) + (đương) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi bộ (thành ngữ) | làm việc một cách thong thả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.慢慢的走,當作乘車。語本《戰國策.齊策四》:「晚食以當肉,安步以當車,無罪以當貴,清靜貞正以自虞。」形容不著急、不慌忙。如:「他做事總是不疾不徐,連走路都是安步當車,逍遙的很!」也作「緩步代車」、「緩步當車」。 2.比喻安貧節儉。如:「他生活困苦,但仍能安步當車,令人佩服。」

Eng

  • CC-CEDICT to go on foot (idiom)|to do things at a leisurely pace
  • Cihui 安步當車 nbùdàngchē id. 1. walk rather than ride 2. be content with a simple life