安泰

ān tài an thái

Hán Việt: an thái · Pinyin: ān tài

Tổng quan

bình yên | khỏe mạnh và an toàn

Cấu tạo: (an) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình yên | khỏe mạnh và an toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安定、太平。唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「雖在蠻荒,無不安泰。」《西遊記》第三回:「懇乞天兵,收此妖孽,庶使海嶽清寧,下元安泰。」 2.身體安穩康泰。唐.白居易〈幽居早秋閒詠〉詩:「且得身安泰,從他世險艱。」《紅樓夢》第七七回:「成了房後,誰知他姑舅哥哥一朝身安泰,就忘卻當年流落時,任意吃死酒,家小也不顧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平安;安宁:阖家~。

Eng

  • CC-CEDICT at peace|healthy and secure
  • Cihui at peace; healthy and secure

ja

  • JMdict security|stability|safety|peace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安乐