安乐
an nhạc
Hán Việt: an nhạc · Pinyin: ān lè
Tổng quan
yên vui; an nhàn; thanh thản; thoải mái; an lạc. 同享安樂,共度苦難 cùng hưởng an vui, cùng chia sẻ gian khổ (chia ngọt sẻ bùi)
安宁而快乐:生活~。
1.安寧喜樂。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「當今皇帝盛明,天下安樂。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「在家裡慣了,是做時便倒安樂。不做時,便要困倦。」 2.唐代李軌的年號(西元617~619)。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ an lạc 安樂 tt. <Nho> yên vui. Tuỳ Thư phần Liệt nữ truyện có đoạn: “trẫm vỗ về sinh dân, tình như phụ mẫu, muốn khắp nơi thanh tịnh, trăm họ yên vui” (朕撫育蒼生,情均父母,欲使率土清浄,兆庶安樂). An lạc một lều dầu địch, thái bình mười chước ngại dâng. (Bảo kính 161.5).; Yên ổn vui vẻ.; Lên ổn vui vẻ.; Khu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan; yên vui; an nhàn; thanh thản; thoải mái; an lạc. 同享安樂,共度苦難 cùng hưởng an vui, cùng chia sẻ gian khổ (chia ngọt sẻ bùi)
- Biên soạn 安樂 nlè n. peace and happiness ◆s.v. happy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安寧喜樂。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「當今皇帝盛明,天下安樂。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「在家裡慣了,是做時便倒安樂。不做時,便要困倦。」 2.唐代李軌的年號(西元617~619)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安宁而快乐:生活~。
- Kaggle Zh-Vi ease
Eng
- Cihui see 安樂區; 安乐区
Đức
- Handedict Geborgenheit und Glück
other
- Nguồn khác Yên ổn vui vẻ