安然
an nhiên
Hán Việt: an nhiên · Pinyin: ān rán
Tổng quan
một cách bình thản | không lo lắng | vô ưu an | bình an vô sự ên ổn vô sự. an nhiên an nhiên ☆Yên ổn vô sự. 1. bình yên; yên ổn; an toàn。平安;安安穩穩地。 安然無事。 bình yên vô sự. 2. yên tâm; yên lòng; an tâm。沒有顧慮;很放心。 只有把這件事告訴他,他心里才會安然 chỉ có nói chuyện này cho anh ta biết, anh ta mới yên lòng được
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách bình thản | không lo lắng | vô ưu an | bình an vô sự ên ổn vô sự. an nhiên an nhiên ☆Yên ổn vô sự. 1. bình yên; yên ổn; an toàn。平安;安安穩穩地。 安然無事。 bình yên vô sự. 2. yên tâm; yên lòng; an tâm。沒有顧慮;很放心。 只有把這件事告訴他,他心里才會安然 chỉ có nói chuyện này cho anh ta biết, anh ta mới yên…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平安無事。晉.郭璞〈諫留任谷宮中疏〉:「不宜令谷安然自容,肆其邪變也。」元.王曄《桃花女》第一折:「你今日安然,明日無事,到後日午時,合該土炕上板殭身死。」 2.安定、安恬不驚奇。《晉書.卷九.簡文帝紀》:「晞大恐,求下車,而帝安然無懼色,溫由此憚服。」《敦煌變文集新書.卷三.降魔變文》:「見者寒毛卓竪,舍利弗獨自安然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平安;安全:~无事|~脱险;平静;安定:~自若|只有把这件事告诉他,他心里才会~。
Eng
- CC-CEDICT calmly|without qualms|free from worry|safe and sound
- Cihui calmly; without qualms; free from worry; safe and sound