平安

píng ān bình an

Hán Việt: bình an · Pinyin: píng ān

Tổng quan

bình an | khỏe mạnh | không có chuyện gì | yên tĩnh và an toàn | an bình ên ổn, không có gì xảy ra. bình an bình an ☆Yên ổn, không có gì xảy ra.

Cấu tạo: (bình) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình an | khỏe mạnh | không có chuyện gì | yên tĩnh và an toàn | an bình ên ổn, không có gì xảy ra. bình an bình an ☆Yên ổn, không có gì xảy ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平穩而沒有危險。唐.岑參〈逢入京使〉詩:「馬上相逢無紙筆,憑君傳語報平安。」《紅樓夢》第三回:「凡有外姓親友之人,一概不見,方可平安了此一世。」 2.平定安靖。《薛仁貴征遼事略》:「賞罰者國之綱紀,不爭建功者不賞,枉怨國家不平,海東何日平安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心境平静安宁人无智愚,莫不有趋舍;恬淡平安,莫不知祸福之所由来; 没有危险或不幸;平稳安全平安无事|祝君一路平安|马上相逢无纸笔,凭君传语报平安。
  • Tân Hoa Tự Điển ①心境平静安宁人无智愚,莫不有趋舍;恬淡平安,莫不知祸福之所由来。②没有危险或不幸;平稳安全平安无事|祝君一路平安|马上相逢无纸笔,凭君传语报平安。

Eng

  • CC-CEDICT safe and sound|well|without mishap|quiet and safe|at peace
  • Cihui safe and sound; well; without mishap; quiet and safe; at peace

ja

  • JMdict peace|tranquility|tranquillity|Heian period (794-1185)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

太平 · 安宁 · 安然 · 平和 · 平寧 · 平静

Từ trái nghĩa

凶險 · 危急 · 危险 · 欠安