安營紮寨

ān yíng zhā zhài an doanh trát trại

Hán Việt: an doanh trát trại · Pinyin: ān yíng zhā zhài

Tổng quan

lập trại | phát âm Đài Loan xây dựng cơ sở tạm thời; dựng trại đóng quân; quân đội dừng chân lập doanh trại, ngụ ý xây dựng cơ sở tạm thời cho một số người tương đối đông。原指軍隊架起帳篷,修起柵欄住下。現借指建立臨時住地(多用於大規模的施工隊伍)。

Cấu tạo: (an) + (doanh) + (trát) + (trại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập trại | phát âm Đài Loan xây dựng cơ sở tạm thời; dựng trại đóng quân; quân đội dừng chân lập doanh trại, ngụ ý xây dựng cơ sở tạm thời cho một số người tương đối đông。原指軍隊架起帳篷,修起柵欄住下。現借指建立臨時住地(多用於大規模的施工隊伍)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駐兵紮營。「紮」文獻異文作「札」。元.無名氏《隔江鬥智》第二折:「據我老三料這周瑜匹夫,累累興兵來索取俺荊州地面,如今在柴桑渡口安營札寨,其意非小。」《官場現形記》第一四回:「什麼地方可以安營紮寨,什麼地方可以伏埋,指手畫腳的講了一遍。」也作「安營下寨」。

Eng

  • CC-CEDICT to set up camp|Taiwan pr. [an1 ying2 zha2 zhai4]
  • Cihui to set up camp; Taiwan pr.