安眠的

an miên đích

Hán Việt: an miên đích

Tổng quan

làm người ta ngủ, thuốc ngủ (từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện, làm buồn ngủ, làm tê đi, thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ), hoà với thuốc phiện xem somniferous

Cấu tạo: (an) + (miên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm người ta ngủ, thuốc ngủ (từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện, làm buồn ngủ, làm tê đi, thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ), hoà với thuốc phiện xem somniferous