安穩地

an ổn địa

Hán Việt: an ổn địa

Tổng quan

yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi

Cấu tạo: (an) + (ổn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi