安營紮寨
an doanh trát trại
Hán Việt: an doanh trát trại · Pinyin: ān yíng zhā zhài
Tổng quan
lập trại | phát âm Đài Loan xây dựng cơ sở tạm thời; dựng trại đóng quân; quân đội dừng chân lập doanh trại, ngụ ý xây dựng cơ sở tạm thời cho một số người tương đối đông。原指軍隊架起帳篷,修起柵欄住下。現借指建立臨時住地(多用於大規模的施工隊伍)。
Nghĩa
Việt
- Cihui lập trại | phát âm Đài Loan xây dựng cơ sở tạm thời; dựng trại đóng quân; quân đội dừng chân lập doanh trại, ngụ ý xây dựng cơ sở tạm thời cho một số người tương đối đông。原指軍隊架起帳篷,修起柵欄住下。現借指建立臨時住地(多用於大規模的施工隊伍)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安、扎:建立,安置;寨:防守用的栅栏。指部队驻扎下来。也比喻建立临时的劳动或工作基地。
- Tân Hoa Tự Điển 安、扎建立,安置;寨防守用的栅栏。指部队驻扎下来。也比喻建立临时的劳动或工作基地。
Eng
- CC-CEDICT to set up camp|Taiwan pr. [an1 ying2 zha2 zhai4]
- Cihui to set up camp; Taiwan pr.