安葬
an táng
Hán Việt: an táng · Pinyin: ān zàng
Tổng quan
chôn cất (người chết) hôn yên. Chỉ việc chôn cất người chết. an táng an táng ☆Chôn yên. Chỉ việc chôn cất người chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn cất (người chết) hôn yên. Chỉ việc chôn cất người chết. an táng an táng ☆Chôn yên. Chỉ việc chôn cất người chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 埋葬,棺木埋入墓中。《五代史平話.周史.卷下》:「且令自今百姓葬埋,仰出所標七里之外營地安葬。」《儒林外史》第一七回:「因房屋褊窄,停放過了頭七,將靈柩送在祖塋安葬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埋葬(用于比较郑重的场合):~烈士遗骨。
Eng
- CC-CEDICT to bury (the dead)
- Cihui to bury (the dead)