安葬

ān zàngan táng

Hán Việt: an táng · Pinyin: ān zàng

Tổng quan

chôn; an táng; chôn cất; mai táng

新华 · Tân Hoa Đại lục

埋葬(用于比较郑重的场合):~烈士遗骨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

埋葬,棺木埋入墓中。《五代史平話.周史.卷下》:「且令自今百姓葬埋,仰出所標七里之外營地安葬。」《儒林外史》第一七回:「因房屋褊窄,停放過了頭七,將靈柩送在祖塋安葬。」

Cấu tạo: 安 (an) + 葬 (táng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mai táng
  • VietPhrases chôn; chôn cất; mai táng
  • Biên soạn 安葬 nzàng* v. bury (the dead)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋葬,棺木埋入墓中。《五代史平話.周史.卷下》:「且令自今百姓葬埋,仰出所標七里之外營地安葬。」《儒林外史》第一七回:「因房屋褊窄,停放過了頭七,將靈柩送在祖塋安葬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埋葬(用于比较郑重的场合):~烈士遗骨。
  • Kaggle Zh-Vi bring mould

Eng

  • Cihui to bury (the dead)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

埋葬