埋葬
mai táng
Hán Việt: mai táng · Pinyin: mái zàng
Tổng quan
chôn cất hôn cất người chết. mai táng mai táng ☆Chôn cất người chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn cất hôn cất người chết. mai táng mai táng ☆Chôn cất người chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人死葬入土中。晉.張華《博物志.卷七.異聞》:「年四歲,病沒故,埋葬五日復生。」《紅樓夢》第六七回:「忙命人盛殮,送往城外埋葬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掩埋死人。引申为消灭把鬼子埋葬在青纱帐。
Eng
- CC-CEDICT to bury
- Cihui to bury
ja
- JMdict burial