埋葬

mái zàngmai táng

Hán Việt: mai táng · Pinyin: mái zàng

Tổng quan

mai táng; chôn cất; chôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

掩埋死人。引申为消灭把鬼子埋葬在青纱帐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人死葬入土中。晉.張華《博物志.卷七.異聞》:「年四歲,病沒故,埋葬五日復生。」《紅樓夢》第六七回:「忙命人盛殮,送往城外埋葬。」

Cấu tạo: 埋 (mai) + 葬 (táng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chôn cất
  • VietPhrases chôn cất; chôn
  • Tần suất từ Chôn cất người chết.; chôn; mai táng; việc chôn cất, việc mai táng chôn, chôn cất; mai táng, chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi, quên đi, giảng hoà, làm lành, ở ẩn dật nơi thôn dã, vùi đầu vào sách vở, mải mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa), đã mất một người thân đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), là mộ của sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg chôn, chôn cất, mai táng chôn, chôn cất, mai táng sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng cho (tro hoả táng) vào bình, chôn vùi mộ cổ, mộ (bằng đá), chôn cất, dùng làm mộ cho sự chôn…
  • Biên soạn v. bury (a dead person)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死葬入土中。晉.張華《博物志.卷七.異聞》:「年四歲,病沒故,埋葬五日復生。」《紅樓夢》第六七回:「忙命人盛殮,送往城外埋葬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掩埋死人。引申为消灭把鬼子埋葬在青纱帐。
  • Kaggle Zh-Vi bring mould

Eng

  • JMdict burial
  • Cihui to bury
  • Tần suất từ v. bury (a dead person) , Tāman ∼le qùshì de yéye. They buried thier deceaced grandpa

Đức

  • Handedict begraben, bestatten, beerdigen

ja

  • JMdict 埋葬(まいそう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安葬 · 掩埋

Từ trái nghĩa

挖掘