安詳的

an tường đích

Hán Việt: an tường đích

Tổng quan

trong, sáng sủa, quang tạnh (trời), yên lặng, không sóng gió (biển), trầm lặng; thanh bình, thanh thản, (Serene) Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng), (từ lóng) ừ, được, phải, vùng trời trong xanh, vùng trời quang mây tạnh, vùng biển lặng, (thơ ca) làm quang, làm yên lặng, làm mất cau có

Cấu tạo: (an) + (tường) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong, sáng sủa, quang tạnh (trời), yên lặng, không sóng gió (biển), trầm lặng; thanh bình, thanh thản, (Serene) Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng), (từ lóng) ừ, được, phải, vùng trời trong xanh, vùng trời quang mây tạnh, vùng biển lặng, (thơ ca) làm quang, làm yên lặng, làm…