宋體字
tống thể tự
Hán Việt: tống thể tự · Pinyin: sòng tǐ zì
Tổng quan
chữ in thể Tống
1.宋代雕版印书通用的字体,结构方正匀称,后世称"宋体字"。明末演变为横细竖粗﹑字形方正的印刷体,仍称宋体,俗称老宋字,是现代通行的印刷字体。另有横竖笔划都较纤细的字体,称为仿宋体,亦为常用印刷体的一种。
宋代刻書字體。由於字形方正,橫細直粗,後世遂用作印刷字體。也稱為「老宋體」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kiểu chữ Tống
- Biên soạn Song typeface
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宋代刻書字體。由於字形方正,橫細直粗,後世遂用作印刷字體。也稱為「老宋體」。
Eng
- Cihui 宋體字 òngtǐzì n. <print.> Song typeface