完備的

hoàn bị đích

Hán Việt: hoàn bị đích

Tổng quan

kín đào, dè dặt, không cởi mở (người), tự chủ, có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy), tự túc; không phụ thuộc; độc lập

Cấu tạo: (hoàn) + (bị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kín đào, dè dặt, không cởi mở (người), tự chủ, có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy), tự túc; không phụ thuộc; độc lập