完婚

wán hūn hoàn hôn

Hán Việt: hoàn hôn · Pinyin: wán hūn

Tổng quan

thành hôn: cưới vợ

Cấu tạo: (hoàn) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành hôn: cưới vợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完成終身大事。《紅樓夢》第一○九回:「我想要與你二哥哥完婚,你想想好不好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指男子娶妻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指男子娶妻。

Eng

  • Cihui 完婚 ánhūn* v.o. marry (of men)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结婚