结婚
kết hôn
Hán Việt: kết hôn · Pinyin: jié hūn
Tổng quan
kết hôn; đám cưới; lấy nhau; cưới xin; hôn nhân; lễ cưới; sự kết hợp. giấy kết hôn; hôn thú. 結婚登記. đăng ký kết hôn
男子和女子经过合法手续结合成为夫妻:~证书, 他俩春节~。
1.男女正式結為夫妻。_x000D_ 2.相同性別之二人,成立具有親密性及排他性之永久結合關係。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 結婚 iéhūn* v.o. marry; get married ◆n. marriage; wedding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.男女正式結為夫妻。_x000D_ 2.相同性別之二人,成立具有親密性及排他性之永久結合關係。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男子和女子经过合法手续结合成为夫妻:~证书, 他俩春节~。
Eng
- JMdict marriage
- Cihui to marry; to get married
Đức
- Handedict heiraten, Ehe schließen
ja
- JMdict 結婚(けっこん)
other
- Nguồn khác Trở thành vợ chồng