結婚
kết hôn
Hán Việt: kết hôn · Pinyin: jié hūn
Tổng quan
kết hôn | cưới | LT:次 rở thành vợ chồng. kết hôn kết hôn ☆Trở thành vợ chồng. kết hôn; đám cưới; lấy nhau; cưới xin; hôn nhân; lễ cưới; sự kết hợp。男子和女子經過合法手續結合成為夫妻。 結婚證書。 giấy kết hôn; hôn thú. 結婚登記。 đăng ký kết hôn.
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hôn kết hôn ☆Trở thành vợ chồng.
- Cihui kết hôn | cưới | LT:次 rở thành vợ chồng. kết hôn kết hôn ☆Trở thành vợ chồng. kết hôn; đám cưới; lấy nhau; cưới xin; hôn nhân; lễ cưới; sự kết hợp。男子和女子經過合法手續結合成為夫妻。 結婚證書。 giấy kết hôn; hôn thú. 結婚登記。 đăng ký kết hôn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.男女正式結為夫妻。_x000D_ 2.相同性別之二人,成立具有親密性及排他性之永久結合關係。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男子和女子经过合法手续结合成为夫妻:~证书|他俩春节~。
Eng
- CC-CEDICT to marry|to get married|CL:次[ci4]
- Cihui to marry; to get married; CL:次
ja
- JMdict marriage