完工者

hoàn công giả

Hán Việt: hoàn công giả

Tổng quan

người kết thúc, người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất), (thông tục) đòn kết liễu thợ lắp ráp (máy), người thử quần áo (cho khách hàng)

Cấu tạo: (hoàn) + (công) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kết thúc, người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất), (thông tục) đòn kết liễu thợ lắp ráp (máy), người thử quần áo (cho khách hàng)