完成式

hoàn thành thức

Hán Việt: hoàn thành thức

Tổng quan

hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, (ngôn ngữ học) hoàn thành, (thực vật học) đủ (hoa), (âm nhạc) đúng (quãng), (ngôn ngữ học) thời hoàn thành, hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn, rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi để làm cho hoàn hảo; đưa đến chỗ hoàn hảo, (ngôn ngữ học) hoàn thành

Cấu tạo: (hoàn) + (thành) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, (ngôn ngữ học) hoàn thành, (thực vật học) đủ (hoa), (âm nhạc) đúng (quãng), (ngôn ngữ học) thời hoàn thành, hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn, rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi để làm cho hoàn hảo; đưa đến chỗ hoàn hảo, (ngôn…

Eng

  • Cihui 完成式 ánchéngshì n. <lg.> perfect aspect