完成時

wán chéng shíhoàn thành thì

Hán Việt: hoàn thành thì · Pinyin: wán chéng shí

Tổng quan

thì hoàn thành (ngữ pháp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

语法中指动词所指动作已经完成的一种时态丨; 改革只有进行时,没有~。

Cấu tạo: 完 (hoàn) + 成 (thành) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoàn thành
  • Google Alex v6 thời hoàn thành
  • Biên soạn when (sth.) is completed ◆n. <lg.> perfect aspect

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语法中指动词所指动作已经完成的一种时态丨; 改革只有进行时,没有~。

Eng

  • Cihui perfect tense (grammar)

Đức

  • Handedict Perfekt (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

完成式 · 完成的 · 完成 · 完成任務 · 完成式的 · 完成体 · 完成态 · 完成貌