完稿
hoàn cảo
Hán Việt: hoàn cảo · Pinyin: wán gǎo
Tổng quan
xong bản thảo: viết xong bản thảo
Nghĩa
Việt
- Cihui xong bản thảo: viết xong bản thảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完成定稿。如:「這篇小說一改再改,終於在截稿的前一天完稿了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脱稿,写完稿子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.脱稿,写完稿子。
Eng
- Cihui 完稿 ángǎo* v.o. finish a manuscript | Xiǎoshuō ∼ ¹yú qùnián èryuè. The novel was completed in February last year.
ja
- JMdict finishing writing|completion of a manuscript