脫稿

tuō gǎo thoát cảo

Hán Việt: thoát cảo · Pinyin: tuō gǎo

Tổng quan

hoàn thành bản thảo | đưa ra bản thảo viết xong; viết xong bản thảo。(著作)寫完。 這本書已經脫稿,即可付印。 quyển sách này đã viết xong, có thể đýa đi in.

Cấu tạo: (thoát) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành bản thảo | đưa ra bản thảo viết xong; viết xong bản thảo。(著作)寫完。 這本書已經脫稿,即可付印。 quyển sách này đã viết xong, có thể đýa đi in.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完成原稿。《宋史.卷四二九.道學傳三.朱熹傳》:「又有儀禮經傳通解未脫稿,亦在學官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"脱藁"; 著作完成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脱藁"。 2.著作完成。

Eng

  • CC-CEDICT (of a manuscript) to be completed|to do without prepared notes (when giving a speech)
  • Cihui (of a manuscript) to be completed; to do without prepared notes (when giving a speech)

ja

  • JMdict finishing writing|completion of a manuscript

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

完稿