完美的

hoàn mĩ đích

Hán Việt: hoàn mĩ đích

Tổng quan

tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời, quá đỗi, quá chừng, quá xá, làm xong, hoàn thành, làm trọn, đã qua đêm tân hôn đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...), no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà), giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...), thịnh…

Cấu tạo: (hoàn) + (mĩ) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui consummate