宏儒硕学

hóng rú shuò xuéhoành nho thạc học

Hán Việt: hoành nho thạc học · Pinyin: hóng rú shuò xué

Tổng quan

"chinese_explanation": "指学问渊博的人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指学问渊博的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

學問淵博的讀書人。如:「他學識淵博,博通古今,堪稱宏儒碩學。」明.金幼孜〈送&f2d9e_.gif; &f04fb_.gif; 嘉&f2fe4_.gif; 閩中序〉:「予友太子少傅、工部尚書兼謹身殿大學士&f2d9e_.gif; 公,以宏儒碩學歷事太宗、仁宗,逮今上皇帝,蓋三十年于兹矣。」

Cấu tạo: 宏 (hoành) + 儒 (nho) + 碩 (thạc) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指学问渊博的人。"}
  • Biên soạn learned/erudite person

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指学问渊博的人。

Eng

  • Cihui 宏儒碩學 óngrúshuòxué f.e. <wr.> learned/erudite person
  • Tần suất từ f.e. <wr.> learned/erudite person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

博学多才