宗一禅师

tông nhất thiện sư

Hán Việt: tông nhất thiện sư

Tổng quan

TÔNG NHẤT THIỀN SƯ 1. Hiệu của Thiền sư Thủ Oai, đời Ngũ Đại. 2. Hiệu của Thiền sư Pháp Đạo, đời Ngũ Đại. X. Pháp Đạo.

Cấu tạo: (tông) + (nhất) + (thiện) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÔNG NHẤT THIỀN SƯ 1. Hiệu của Thiền sư Thủ Oai, đời Ngũ Đại. 2. Hiệu của Thiền sư Pháp Đạo, đời Ngũ Đại. X. Pháp Đạo.