宗族

zōng zú tông tộc

Hán Việt: tông tộc · Pinyin: zōng zú

Tổng quan

thị tộc | thành viên thị tộc ọ hàng. tông tộc tông tộc ☆Họ hàng.

Cấu tạo: (tông) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị tộc | thành viên thị tộc ọ hàng. tông tộc tông tộc ☆Họ hàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同一姓氏世代相傳的家族。 2.同族的人。《爾雅.釋親》:「父之黨為宗族。」《三國演義》第二回:「昔呂后因握重權,宗族千口皆被戮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓同宗同族之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓同宗同族之人。

Eng

  • CC-CEDICT clan|clansman
  • Cihui clan; clansman

ja

  • JMdict one's family or clan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

系族