官價
quan giá
Hán Việt: quan giá · Pinyin: guān jià
Tổng quan
giá chính thức
Nghĩa
Việt
- Cihui giá chính thức
- Cihui quan giá quan giá ☆Số tiền mua vật gì, theo sự ấn định của triều đình, nhà nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.政府規定的物價。《宋史.卷一八三.食貨志下五》:「鈔法罷而綱運興,官價高,私價賤,民多食私鹽而官不售,科抑之弊生矣。」 2.舊時稱官署購物時所付的特價。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指政府规定的价格。
Eng
- CC-CEDICT official price
- Cihui official price