官厅
quan thính
Hán Việt: quan thính · Pinyin: guān tīng
Tổng quan
chính phủ; công sở
旧时称政府机关。
1.舊時稱處理國家事務或地方行政的機關。如:「官廳的警衛森嚴。」宋.孔平仲〈冬曉〉詩:「城上猶吹角,官廳已罷更。」 2.舊制衙署中所設,屬員參謁長官的處所。如:「這間官廳的擺設十分富麗堂皇。」 3.清制屬於步軍統領衙門的駐所。
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ quan nhà nước: chính phủ/công sở
- Biên soạn 官廳 uāntīng p.w. government offices M:¹jiān
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称政府机关。
Eng
- Cihui 官廳 uāntīng p.w. government offices M:¹jiān