官吏
quan lại
Hán Việt: quan lại · Pinyin: guān lì
Tổng quan
quan lại; công chức; viên chức
旧时政府工作人员的总称。
由中央或地方政府任命,從事公務的人。《初刻拍案驚奇》卷五:「上下官吏都喜歡他,再無說話。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung những người làm việc triều đình. Quan là người đứng đầu công việc. Lại là người để quan sai phái. Truyện Trê Cóc có câu: »Kẻo khi quan lại còn xa, Đây mà nổi giận lôi ra kéo vào«.; quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu, chế độ quan liêu; bộ máy quan liêu, thói quan liêu; quan liêu , quan chức; quan lại; công chức; viên chức; công chức; viên chức; quan lại: quan lại/công chức/viên chức
- Biên soạn 官吏 guānlì n. government officials M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由中央或地方政府任命,從事公務的人。《初刻拍案驚奇》卷五:「上下官吏都喜歡他,再無說話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时政府工作人员的总称。
- Kaggle Zh-Vi bureaucracy
Eng
- JMdict government official
- JMdict public servant
- JMdict civil servant
- Cihui bureaucrat; official
- Tần suất từ 官吏 guānlì n. government officials M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Regierungsbeamte
ja
- JMdict 官吏(かんり)
other
- Nguồn khác Chỉ chung những người làm việc triều đình. Quan là người đứng đầu công việc. Lại là người để quan sai phái
- Nguồn khác »Kẻo khi quan lại còn xa, Đây mà nổi giận lôi ra kéo vào«