官吏

guān lì quan lại

Hán Việt: quan lại · Pinyin: guān lì

Tổng quan

quan liêu | quan chức hỉ chung những người làm việc triều đình. Quan là người đứng đầu công việc. Lại là người để quan sai phái. Truyện Trê Cóc có câu: »Kẻo khi quan lại còn xa, Đây mà nổi giận lôi ra kéo vào«. quan lại quan lại ☆Chỉ chung những người làm việc triều đình. Quan là người đứng đầu công việc. Lại là người để quan sai phái. Truyện Trê Cóc có câu: »Kẻo khi quan lại còn xa, Đây mà nổi gi…

Cấu tạo: (quan) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan liêu | quan chức hỉ chung những người làm việc triều đình. Quan là người đứng đầu công việc. Lại là người để quan sai phái. Truyện Trê Cóc có câu: »Kẻo khi quan lại còn xa, Đây mà nổi giận lôi ra kéo vào«. quan lại quan lại ☆Chỉ chung những người làm việc triều đình. Quan là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由中央或地方政府任命,從事公務的人。《初刻拍案驚奇》卷五:「上下官吏都喜歡他,再無說話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时政府工作人员的总称。

Eng

  • CC-CEDICT bureaucrat|official
  • Cihui bureaucrat; official

ja

  • JMdict government official|public servant|civil servant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仕宦