仕宦

shì huànsĩ hoạn

Hán Việt: sĩ hoạn · Pinyin: shì huàn

Tổng quan

làm quan; sĩ hoạn. nhà quan. 仕宦子弟. con cái nhà quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指做官:~之家, ~子弟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做官。《漢書.卷五八.卜式傳》:「上使使問式:『欲為官乎?』式曰:『自牧羊,不習仕宦,不願也。』」《初刻拍案驚奇》卷一七:「已後出去求名,卻又得府尹李傑一力抬舉,仕宦而終。」

Cấu tạo: 仕 (sĩ) + 宦 (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) làm quan
  • Tần suất từ (văn học) làm quan; làm quan; sĩ hoạn. nhà quan. 仕宦子弟. con cái nhà quan.; làm quan
  • Biên soạn 仕宦 hìhuàn n. <wr.> official M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做官。《漢書.卷五八.卜式傳》:「上使使問式:『欲為官乎?』式曰:『自牧羊,不習仕宦,不願也。』」《初刻拍案驚奇》卷一七:「已後出去求名,卻又得府尹李傑一力抬舉,仕宦而終。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指做官:~之家, ~子弟。

Eng

  • Cihui (literary) to serve as an official
  • Tần suất từ 仕宦 hìhuàn n. <wr.> official M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

官吏

Từ trái nghĩa

辞官