官官相護

guān guān xiāng hù quan quan tương hộ

Hán Việt: quan quan tương hộ · Pinyin: guān guān xiāng hù

Tổng quan

quan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ) | một sự che đậy

Cấu tạo: (quan) + (quan) + (tương) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ) | một sự che đậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做官的人互相庇護,維護自己的權益。《紅樓夢》第九九回:「如今就是鬧破了,也是官官相護的,不過認個承審不實,革職處分罷。」《鏡花緣》四六回:「俺妹夫如成了神仙,俺甥女遇了災難,自然該有仙人來救。俗語說的『官官相護』,難道不准『仙仙相護』?」也作「官官相為」、「官官相衛」。

Eng

  • CC-CEDICT officials shield one another (idiom); a cover-up
  • Cihui 官官相護 uānguānxiānghù f.e. bureaucrats shield each other