官房學派

guān fáng xué pài quan phòng học phái

Hán Việt: quan phòng học phái · Pinyin: guān fáng xué pài

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (phòng) + (học) + (phái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱以開闢土地、充實庫藏,增加國家財富為研究重點的學派。