定位器

định vị khí

Hán Việt: định vị khí

Tổng quan

(Tech) cái kẹp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...)

Cấu tạo: (định) + (vị) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Tech) cái kẹp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...)

Eng

  • Cihui 定位器 ìngwèiqì n. positioner M:²zhī/¹tái/ge