定位器
định vị khí
Hán Việt: định vị khí
Tổng quan
(Tech) cái kẹp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bộ định vị
- Biên soạn positioner M:²zhī/¹tái/ge
Mainland
- Kaggle Zh-Vi clamper
Eng
- Cihui 定位器 ìngwèiqì n. positioner M:²zhī/¹tái/ge