定位樁
định vị thung
Hán Việt: định vị thung
Tổng quan
(từ lóng) người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, (kỹ thuật) tấm vấu dây xích (máy kéo)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng) người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, (kỹ thuật) tấm vấu dây xích (máy kéo)