定位置
định vị trí
Hán Việt: định vị trí
Tổng quan
địa điểm, (quân sự) nơi đặt súng, ụ súng, sự đặt vị trí, sự xác định vị trí, sự định vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng, (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời, (Uc) ấp
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vị trí
Mainland
- Kaggle Zh-Vi emplacement
Eng
- JMdict home position
- JMdict origin
- JMdict usual place (for something)
ja
- JMdict 定位置(ていいち)