定名筆

dìng míng bǐ định danh bút

Hán Việt: định danh bút · Pinyin: dìng míng bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (định) + (danh) + (bút)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐时卖给应试举人答卷用的毛笔,称"定名笔"。取功名藉此而定之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐时卖给应试举人答卷用的毛笔,称"定名笔"。取功名藉此而定之意。