定天下

định thiên hạ

Hán Việt: định thiên hạ

Tổng quan

Cấu tạo: (định) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得到天下、創立帝業。《儒林外史》第五三回:「自從太祖皇帝定天下,把那元朝功臣之後都沒入樂籍,有一個教坊司管著他們。」

Eng

  • Cihui 定天下 ìng tiānxià v.o. <trad.> bring peace and stability to the country