定夺

dìng duóđịnh đoạt

Hán Việt: định đoạt · Pinyin: dìng duó

Tổng quan

định đoạt; quyết định; giải quyết. đợi sau khi thảo luận sẽ tiến hành quyết định

新华 · Tân Hoa Đại lục

对事情做可否或取舍的决定等讨论后再行~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

決定事情的去取可否。清.洪昇《長生殿》第二五齣:「眾軍不必鼓噪,暫且安營。待我奏過聖上,自有定奪。」

Cấu tạo: 定 (định) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quyết định; giải quyết; định đoạt: định đoạt/quyết định/giải quyết
  • Biên soạn v. settle; decide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 決定事情的去取可否。清.洪昇《長生殿》第二五齣:「眾軍不必鼓噪,暫且安營。待我奏過聖上,自有定奪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事情做可否或取舍的决定等讨论后再行~。

Eng

  • Cihui to make a decision; to determine
  • Tần suất từ v. settle; decide

other

  • Nguồn khác Dứt khoát ý mình về công việc gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

决定 · 裁夺