定奪
định đoạt
Hán Việt: định đoạt · Pinyin: dìng duó
Tổng quan
đưa ra quyết định | xác định
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra quyết định | xác định
- Cihui định đoạt định đoạt ☆Dứt khoát ý mình về công việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 決定事情的去取可否。清.洪昇《長生殿》第二五齣:「眾軍不必鼓噪,暫且安營。待我奏過聖上,自有定奪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对事情做可否或取舍的决定等讨论后再行~。
Eng
- CC-CEDICT to make a decision|to determine
- Cihui to make a decision; to determine