裁夺

cái duótài đoạt

Hán Việt: tài đoạt · Pinyin: cái duó

Tổng quan

xem xét quyết định; phân xử; xét định. chuyện này quyết định thế nào, cầu mong ngài xem xét quyết định

新华 · Tân Hoa Đại lục

斟酌取舍; 裁断文章是否刊出,由主编裁夺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考慮決定。《初刻拍案驚奇》卷二五:「但只是亡兄所言娟娘終身之事,不知小可當得起否?憑娟娘意下裁奪。」《紅樓夢》第六六回:「賈珍因近日又遇了新友,將這事丟過,不在心上,任憑賈璉裁奪。」

Cấu tạo: 裁 (tài) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phân xử; xét định
  • Biên soạn 裁奪 cáiduó* v. consider and decide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考慮決定。《初刻拍案驚奇》卷二五:「但只是亡兄所言娟娘終身之事,不知小可當得起否?憑娟娘意下裁奪。」《紅樓夢》第六六回:「賈珍因近日又遇了新友,將這事丟過,不在心上,任憑賈璉裁奪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斟酌取舍; 裁断文章是否刊出,由主编裁夺。

Eng

  • Cihui to consider and decide
  • Tần suất từ 裁奪 cáiduó* v. consider and decide

other

  • Nguồn khác Cân nhắc tính toán công việc, đểm xem việc nào bỏ, việc nào nên làm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

定夺 · 酌夺 · 酌定