定居

dìng jū định cư

Hán Việt: định cư · Pinyin: dìng jū

Tổng quan

định cư (ở một thành phố, quốc gia,...) | sinh sống

Cấu tạo: (định) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định cư (ở một thành phố, quốc gia,...) | sinh sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在固定的地方居住下來。《詩經.小雅.采薇》:「戎車既駕,四牡業業,豈敢定居,一月三捷。」唐.羅隱〈早發〉詩:「北去南來無定居,此生生計竟何如。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在某个地方固定地居住下来回国~ㄧ~北京。

Eng

  • CC-CEDICT to settle (in some city, country etc); to take up residence
  • Cihui to settle (in some city, country etc); to take up residence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搬家

Từ trái nghĩa

搬家