搬家

bān jiābàn gia

Hán Việt: bàn gia · Pinyin: bān jiā

Tổng quan

dọn nhà; chuyển nhà; dời chỗ; chuyển chỗ.; chuyển chỗ; dời chỗ; chuyển vị trí. nhà máy này năm ngoái đã chuyển chỗ rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

①把家迁到别处去。②泛指迁移地点或挪动位置这家工厂去年已经~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遷移居所。《儒林外史》第一回:「前月初十搬家,太尊、縣父母都親自到門來賀。」也作「搬場」。 2.泛指移動物品的位置或地點。如:「這機器人被小弟弟一玩弄,所有肢體早已被搬家了。」

Cấu tạo: 搬 (bàn) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển nhà
  • Cihui di dời
  • Cihui loại bỏ (cái gì đó)
  • Biên soạn 1. move from one home to another 2. remove; move

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遷移居所。《儒林外史》第一回:「前月初十搬家,太尊、縣父母都親自到門來賀。」也作「搬場」。 2.泛指移動物品的位置或地點。如:「這機器人被小弟弟一玩弄,所有肢體早已被搬家了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①把家迁到别处去。②泛指迁移地点或挪动位置这家工厂去年已经~了。
  • Kaggle Zh-Vi move house

Eng

  • Cihui to move house; to relocate; to remove (sth)

Đức

  • Handedict Umziehen (von einer Wohnung in eine andere), Umzug

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

定居 · 迁居

Từ trái nghĩa

定居