定心丸

dìng xīn wán định tâm hoàn

Hán Việt: định tâm hoàn · Pinyin: dìng xīn wán

Tổng quan

thuốc an thần | điều gì đó làm yên tâm

Cấu tạo: (định) + (tâm) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc an thần | điều gì đó làm yên tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻能使人安心的言語或行為。如:「聽到你的承諾,他像是服下一粒定心丸,連日來的不安終於宣告解除。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种能使人心神安定的中成药。比喻能安定思想情绪的话语或做法。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)比喻能使思想、情绪安定下来的言论或行动。

Eng

  • CC-CEDICT tranquilizer|sth that sets one's mind at ease
  • Cihui tranquilizer; sth that sets one's mind at ease