定期學徒

định kì học đồ

Hán Việt: định kì học đồ

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice, tay (người) mới học nghề, tay (người) mới tập việc, tay người vụng về, (từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice

Cấu tạo: (định) + (kì) + (học) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice, tay (người) mới học nghề, tay (người) mới tập việc, tay người vụng về, (từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice