定期的

định kì đích

Hán Việt: định kì đích

Tổng quan

(thuộc) chu kỳ, định kỳ, thường kỳ, tuần hoàn, văn hoa bóng bảy, (hoá học) Periođic (thuộc) chu kỳ, định kỳ, thường kỳ, tuần hoàn, xuất bản định kỳ (báo, tạp chí...), tạo chí xuất bản định kỳ đều đều, không thay đổi; thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, (thông tục) đúng, thật, t…

Cấu tạo: (định) + (kì) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui periodic

ja

  • JMdict periodic|regular|routine