定槃星

định bàn tinh

Hán Việt: định bàn tinh

Tổng quan

ĐỊNH BÀN TINH Còn gọi: Định bàn tử. Cái khía (trên cân xách), con số (trên cân đồng hồ). Thông thường dùng Định bàn tinh làm dụ để chỉ cho tiêu chuẩn của một sự việc. Thiền tông dùng từ này để chỉ cho kiến giải chủ quan. VMQ ghi: 大梅引多少人、錯認定槃星、爭知道説箇佛字、三日漱口。 Đại Mai khiến cho bao nhiêu người nhận lầm theo kiến giải chủ quan, đâu biết nói một chữ Phật thì phải súc miệng đến ba ngày. Theo: PQĐTĐ nhóm…

Cấu tạo: (định) + (bàn) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỊNH BÀN TINH Còn gọi: Định bàn tử. Cái khía (trên cân xách), con số (trên cân đồng hồ). Thông thường dùng Định bàn tinh làm dụ để chỉ cho tiêu chuẩn của một sự việc. Thiền tông dùng từ này để chỉ cho kiến giải chủ quan. VMQ ghi: 大梅引多少人、錯認定槃星、爭知道説箇佛字、三日漱口。 Đại Mai khiến cho bao n…