定稿

dìng gǎođịnh cảo

Hán Việt: định cảo · Pinyin: dìng gǎo

Tổng quan

sửa bản thảo; hiệu đính. 全書由主編定稿 toàn bộ quyển sách là do chủ biên sửa bản thảo.; bản thảo đã sửa chữa; bản thảo đã hiệu đính. trong năm nay phải đem bản thảo đã hiệu đính giao cho nhà xuất bản

新华 · Tân Hoa Đại lục

①修改并确定稿子全书由主编~。②修改后确定下来的稿子年内可把~交出版社。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

已經修改完畢而未正式刊印的稿件。

Cấu tạo: 定 (định) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa bản thảo: hiệu đính/bản thảo đã sửa chữa/bản thảo đã hiệu đính
  • Biên soạn finalize a manuscript/text/etc. ◆n. final version M:¹piān/¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已經修改完畢而未正式刊印的稿件。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①修改并确定稿子全书由主编~。②修改后确定下来的稿子年内可把~交出版社。
  • Kaggle Zh-Vi finalize

Eng

  • Cihui 定稿 ìnggǎo v.o. finalize a manuscript/text/etc. ◆n. final version M:¹piān/¹fèn

Đức

  • Handedict Imprimatur

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

草稿