草稿

cǎo gǎo thảo cảo

Hán Việt: thảo cảo · Pinyin: cǎo gǎo

Tổng quan

bản thảo | dàn ý | phác thảo

Cấu tạo: (thảo) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản thảo | dàn ý | phác thảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未成定稿或未謄清的文稿,也指初步完成的畫作。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「懷王使屈原造為憲令,屈平屬草稿未定。」《三國演義》第五九回:「豈有以草稿送與人耶?必是叔父怕我知了詳細,先改抹了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"草穢"; 初拟的文稿或画稿等; 喻指念头,主意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"草穢"。 2.初拟的文稿或画稿等。 3.喻指念头,主意。

Eng

  • CC-CEDICT draft|outline|sketch
  • Cihui draft; outline; sketch

ja

  • JMdict notes|draft|manuscript

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

初稿 · 原稿 · 稿本

Từ trái nghĩa

定稿